Kinh tế Thông tin thị trường

25/11/2014 - 11:00

Các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày

TTH.VN - Đây là các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày do thuathienhueonline cập nhật từ Chợ Đông Ba.

 

BẢNG GIÁ
STT Tên sản phẩm Giá
1 Gạo thơm chợ Đào 20.000
2 Gạo tẻ thường 4B 14.000
3 Gạo tẻ ngon Tài Nguyên (kg) 16.000
4 Gạo tẻ ngon AAA 13.000
5 Gạo Nếp Huế loại 1 20.000
6 Bột mì loại 1 14.000
7 Ngô vàng hạt khô loại 1 9.000
8 Khoai lang tươi 10.000
9 Sắn tươi (kg) 6.000
10 Thịt lợn heo đùi 85.000
11 Thịt lợn nạc thăn 90.000
12 Thịt heo ba rọi 75.000
13 Sườn lợn, loại sườn thăn 85.000
14 Thịt bò thăn loại 1 240.000
15 Thịt bò bắp 220.000
16 Gà công nghiệp làm sẵn (kg) 75.000
17 Vịt làm sẵn (kg) 70.000
18 Giò lụa 1kg 130.000
19 Trứng gà ta 10 quả 35.000
20 Trứng gà công nghiệp (10 quả) 20.000
21 Trứng vịt (10 quả) 34.000
22 Dầu ăn BESS chai nhựa 1 lít 35.000
23 Cá thu khúc giữa (kg) 170.000
24 Tôm nuôi 150.000
25 Tôm đồng loại 1 160.000
26 Cá thu khúc giữa (kg) 170.000
27 Cá nục loại 8-10 con/kg 55.000
28 Mực tươi, loại mực cơm 12-15con/kg 140.000
29 Cua biển tươi 2-3 con/kg 260.000
30 Mực khô (kg) 600.000
31 Đậu đen hạt loại 1 38.000
32 Lạc nhân loại 1 35.000
33 Mè vàng loại 1 70.000
34 Đậu xanh hạt loại 1 38.000
35 Đậu cô ve tươi 12.000
36 Bí đao 7.000
37 Bắp cải trắng to (kg) 7.000
38 Củ cải trắng (kg) 9.000
39 Dưa leo (kg) 6.000
40 Giá đỗ 14.000
41 Măng nứa búp tươi 25.000
42 Hành lá tươi 7.000
43 Hành củ khô 16.000
44 Măng nứa khô loại 1 100.000
45 Nghệ củ tươi 15.000
46 Gừng tươi 30.000
47 Nấm mèo loại 1 100.000
48 Nấm hương loại 1 300.000
49 Cam sành Việt Nam (kg) 15.000
50 Quýt đường (kg) 35.000
51 Táo Việt Nam 15.000
52 Tỏi khô 20.000
53 Dưa hấu 17.000
54 Nho Việt Nam 40.000
55 Nhãn Việt Nam 40.000
56 Chuối tiêu chín 18.000
57 Đu đủ loại 1 20.000
58 Thanh long 50.000
59 Cà chua tươi (kg) 8.000
60 Trái Thơm 18.000
61 Dưa cải bẹ 12.000
62 Xoài cát chu 45.000
63 Khoai tây to (kg) 12.000
64 Dấm trắng đóng chai 3.000

 

Theo Chợ Đông Ba

Chia sẻ bài viết


ĐỒNG HÀNH CÙNG DOANH NGHIỆP