Kinh tế Thông tin thị trường

22/11/2015 - 12:29

Các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày

TTH.VN -  
Đây là giá các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày do thuathienhueonline cập nhật mới nhất  từ Chợ Đông Ba. Giá cả một số mặt hàng thiết yếu tại chợ lớn nhất TP Huế và các chợ đầu mối trên địa bàn ngày chủ nhật (22/11) cũng không biến động nhiều.

 

BẢNG GIÁ
STT Tên sản phẩm Giá
1 Gạo tẻ ngon AAA (kg) 14.000
2 Nếp thường (kg) 15.000
3 Bột mì Bình Đông (kg) 14.000
4 Thịt heo đùi loại 1(kg) 100.000
5 Thịt heo nạc thăn (kg) 90.000
6 Thịt heo ba rọi (kg) 90.000
7 Bánh chưng Nhật Lệ( 1 cặp ) 10.000
8 Sườn lợn, loại sườn thăn (kg) 95.000
9 Ngô vàng hạt khô (kg) 9.000
10 Gạo khang dân (kg) 10.000
11 Gà công nghiệp làm sẵn (kg) 85.000
12 Thịt bò loại 1(kg) 250.000
13 Trứng gà công nghiệp (10 quả) 25.000
14 Trứng vịt (10 quả) 35.000
15 Dầu ăn BESS chai nhựa 1 lít 35.000
16 Thịt gà kiến (kg) 160.000
17 Nếp Huế loại 1 (kg) 22.000
18 Gạo tẻ thường 4B ( kg) 14.000
19 Gạo tẻ ngon Tài Nguyên (kg) 18.000
20 Bột mì loại 1 (kg) 14.000
21 Khoai lang tươi (kg) 5.000
22 Sắn tươi (kg) 9.000
23 Thịt bò bắp (kg) 240.000
24 Giò lụa 1kg 130.000
25 Trứng gà ta 10 quả 35.000
26 Cá thu khúc giữa (kg) 170.000
27 Cá nục loại 8-10 con/kg 60.000
28 Mực tươi, loại mực cơm 12-15con/kg 180.000
29 Cua biển tươi 2-3 con/kg 250.000
30 Đậu xanh hạt loại 1(kg) 42.000
31 Đậu đen hạt loại 1(kg) 40.000
32 Bắp cải trắng to (kg) 6.000
33 Cà chua tươi (kg) 12.000
34 Khoai tây to (kg) 16.000
35 Đậu cô ve tươi (kg) 14.000
36 Bí đao (kg) 8.000
37 Tôm nõn khô (kg) 600.000
38 Củ cải trắng (kg) 6.000
39 Dưa leo (kg) 7.000
40 Giá đỗ(kg) 14.000
41 Chuối Tiêu (kg) 14.000
42 Hành lá tươi (kg) 8.000
43 Hành củ khô (kg) 20.000
44 Măng nứa khô loại 1(kg) 110.000
45 Nghệ củ tươi 15.000
46 Gừng tươi (kg) 40.000
47 Nấm mèo loại 1(kg) 100.000
48 Nấm hương loại 1(kg) 300.000
49 Cam sành Việt Nam (kg) 36.000
50 Quýt đường (kg) 40.000
51 Táo Việt Nam (kg) 15.000
52 Tỏi khô (kg) 50.000
53 Dưa hấu (kg) 20.000
54 Nho Việt Nam (kg) 45.000
55 Thanh Long (kg) 35.000
56 Tôm đồng loại 1(kg) 250.000
57 Đu đủ loại 1(kg) 18.000
58 Thanh long (kg) 30.000
59 Tôm nuôi (kg) 250.000
60 Trái Thơm 17.000
61 Vịt làm sẵn (kg) 75.000
62 Xoài cát chu (kg) 30.000
63 Lạc nhân to loại 1(kg) 42.000
64 Mè vàng loại 1(kg) 65.000

BQ (T/H)

Chia sẻ bài viết


ĐỒNG HÀNH CÙNG DOANH NGHIỆP