Kinh tế Thông tin thị trường

11/11/2015 - 09:43

Các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày

TTH.VN -  Giá cả một số mặt hàng thiết yếu tại chợ lớn nhất TP Huế và các chợ đầu mối trên địa bàn chưa biến động gì nhiều so với trước đó.

Đây là giá các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày do thuathienhueonline cập nhật mới nhất  từ Chợ Đông Ba.

 

BẢNG GIÁ

STT

Tên sản phẩm

Giá

1

Gạo tẻ ngon AAA (kg)

14.000

2

Nếp thường(kg)

15.000

3

Bột mì Bình Đông (kg)

14.000

4

Thịt heo đùi loại 1(kg)

100.000

5

Thịt heo nạc thăn (kg)

90.000

6

Thịt heo ba rọi(kg)

90.000

7

Bánh chưng Nhật Lệ ( 1 cặp )

10.000

8

Sườn lợn, loại sườn thăn (kg)

95.000

9

Ngô vàng hạt khô (kg)

9.000

10

Gạo khang dân (kg)

10.000

11

Gà công nghiệp làm sẵn (kg)

85.000

12

Thịt bò loại 1 (kg)

250.000

13

Trứng gà công nghiệp (10 quả)

25.000

14

Trứng vịt (10 quả)

35.000

15

Dầu ăn BESS chai nhựa 1 lít

35.000

16

Thịt gà kiến (kg)

160.000

17

Nếp Huế loại 1 (kg)

22.000

18

Gạo tẻ thường 4B ( kg)

14.000

19

Gạo tẻ ngon Tài Nguyên (kg)

18.000

20

Bột mì loại 1 (kg)

14.000

21

Khoai lang tươi (kg)

5.000

22

Sắn tươi (kg)

9.000

23

Thịt bò bắp (kg)

240.000

24

Giò lụa 1kg

130.000

25

Trứng gà ta 10 quả

35.000

26

Cá thu khúc giữa (kg)

170.000

27

Cá nục loại 8-10 con/kg

60.000

28

Mực tươi, loại mực cơm 12-15con/kg

180.000

29

Cua biển tươi 2-3 con/kg

250.000

30

Đậu xanh hạt loại 1 (kg)

42.000

31

Đậu đen hạt loại 1 (kg)

40.000

32

Bắp cải trắng to (kg)

6.000

33

Cà chua tươi (kg)

12.000

34

Khoai tây to (kg)

16.000

35

Đậu cô ve tươi (kg)

14.000

36

Bí đao (kg)

8.000

37

Tôm nõn khô (kg)

600.000

38

Củ cải trắng (kg)

6.000

39

Dưa leo (kg)

7.000

40

Giá đỗ (kg)

14.000

41

Chuối Tiêu (kg)

14.000

42

Hành lá tươi (kg)

8.000

43

Hành củ khô (kg)

20.000

44

Măng nứa khô loại 1 (kg)

110.000

45

Nghệ củ tươi

15.000

46

Gừng tươi (kg)

40.000

47

Nấm mèo loại 1(kg)

100.000

48

Nấm hương loại 1(kg)

300.000

49

Cam sành Việt Nam (kg)

36.000

50

Quýt đường (kg)

40.000

51

Táo Việt Nam (kg)

15.000

52

Tỏi khô (kg)

50.000

53

Dưa hấu (kg)

20.000

54

Nho Việt Nam (kg)

45.000

55

Thanh Long(kg)

35.000

56

Tôm đồng loại 1(kg)

250.000

57

Đu đủ loại 1(kg)

18.000

58

Thanh long (kg)

30.000

59

Tôm nuôi (kg)

250.000

60

Trái Thơm

17.000

61

Vịt làm sẵn (kg)

75.000

62

Xoài cát chu (kg)

30.000

63

Lạc nhân to loại 1 (kg)

42.000

64

Mè vàng loại 1 (kg)

65.000

BQ (T/H)

Chia sẻ bài viết


ĐỒNG HÀNH CÙNG DOANH NGHIỆP