Kinh tế Thông tin thị trường

14/11/2014 - 10:57

Các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày

TTH.VN - Đây là các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng hàng ngày mà thuathienhueonline cập nhật từ Chợ Đông Ba.

BẢNG GIÁ
STT Tên sản phẩm Giá
1 Gạo thơm chợ Đào 20.000
2 Nếp thường 17.000
3 Bột mì Bình Đông 14.000
4 Thịt heo đùi sau 90.000
5 Thịt heo nạc 95.000
6 Thịt heo ba rọi 80.000
7 Bánh chưng Nhật Lệ 10.000
8 Sườn lợn, loại sườn thăn 85.000
9 Hạt sen biển khô (kg) 200.000
10 Gạo khang dân 9.500
11 Gà công nghiệp làm sẵn (kg) 80.000
12 Thịt bò loại 1 240.000
13 Trứng gà công nghiệp (10 quả) 22.000
14 Trứng vịt (10 quả) 35.000
15 Dầu ăn BESS chai nhựa 1 lít 35.000
16 Thịt gà kiến 160.000
17 Nếp Huế 20.000
18 Gạo tẻ thường 4B ( kg) 14.000
19 Gạo tẻ ngon Tài Nguyên (kg) 17.000
20 Bột mì loại 1 (kg) 14.000
21 Khoai lang tươi (kg) 10.000
22 Sắn tươi (kg) 5.000
23 Thịt bò bắp 220.000
24 Giò lụa 1kg 130.000
25 Trứng gà ta 10 quả 40.000
26 Cá thu khúc giữa (kg) 170.000
27 Cá nục loại 8-10 con/kg 55.000
28 Mực tươi, loại mực cơm 12-15con/kg 140.000
29 Cua biển tươi 2-3 con/kg 260.000
30 Đậu xanh hạt loại 1 38.000
31 Đậu đen hạt loại 1 38.000
32 Bắp cải trắng to (kg) 8.000
33 Cà chua tươi (kg) 9.000
34 Khoai tây to (kg) 12.000
35 Đậu cô ve tươi 12.000
36 Bí đao 7.000
37 Tôm nõn khô 560.000
38 Củ cải trắng (kg) 9.000
39 Dưa leo (kg) 6.000
40 Giá đỗ 14.000
41 Măng nứa búp tươi 25.000
42 Hành lá tươi 7.000
43 Hành củ khô 16.000
44 Măng nứa khô loại 1 100.000
45 Nghệ củ tươi 15.000
46 Gừng tươi 30.000
47 Nấm mèo loại 1 100.000
48 Nấm hương loại 1 300.000
49 Cam sành Việt Nam (kg) 15.000
50 Quýt đường (kg) 35.000
51 Táo Việt Nam 15.000
52 Tỏi khô 20.000
53 Dưa hấu 17.000
54 Nho Việt Nam 40.000
55 Nhãn Việt Nam 40.000
55 Xoài cát chu 45.000
56 Tôm đồng loại 1 170.000
57 Đu đủ loại 1 20.000
57 Vịt làm sẵn (kg) 80.000
58 Thanh long 50.000
58 Tôm nuôi 140.000
58 Trái Thơm 18.000

Theo Chợ Đông Ba

Chia sẻ bài viết


ĐỒNG HÀNH CÙNG DOANH NGHIỆP